|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Model: | EX4300-48P | Ports: | 48-port 10/100/1000BASE-T |
|---|---|---|---|
| Backplane speed: | 320 Gbps | Data rate: | 496 Gbps |
| Throughput: | 369 Mpps (wire speed) | Dimensions: | 17.4 x 1.7 x 13.8 in |
| Condition: | Brand New Sealed | Warranty: | 1 year |
| Payment: | T/T, Western Union, Paypal | Shipment: | DHL, Fedex, UPS |
| Làm nổi bật: | Chuyển đổi Ethernet dòng Juniper EX4300,Chuyển đổi Ethernet EX4300-48P,Chuyển đổi Ethernet dòng 1100W EX4300 |
||
EX4300-48P là một switch Juniper EX4300 với 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE-plus + bộ nguồn AC 1100 W (cung cấp 950 W công suất PoE+) (QSFP+ DAC cho Virtual Chassis đặt hàng riêng). Các switch 1 Gigabit Ethernet (1GbE) EX4300 là các nền tảng cấu hình cố định, nhỏ gọn có thể được triển khai dưới dạng hệ thống độc lập hoặc như một phần của kiến trúc chuyển mạch Virtual Chassis, Virtual Chassis Fabric hoặc Junos Fusion, đáp ứng nhiều nhu cầu truy cập mạng campus và trung tâm dữ liệu hiệu suất cao.
Bảng 1 hiển thị thông số kỹ thuật nhanh.
| Mã SKU | EX4300-48P |
| Tốc độ bus hệ thống | 320 Gbps (Virtual Chassis) |
| Tốc độ dữ liệu | 496 Gbps |
| Thông lượng | 369 Mpps (tốc độ dây) |
| Mật độ cổng 40GBASE quad small form-factor pluggable plus transceiver (QSFP+) |
4 mỗi switch Lên đến 20 trong cấu hình Virtual Chassis (giả sử 2 cổng mỗi switch được sử dụng để tạo Virtual Chassis) |
| Kích thước (R x C x S) |
17,4 x 1,7 x 16,4 inch (44,2 x 4,3 x 41,7 cm) 1 đơn vị rack |
![]()
![]()
Bảng 2 hiển thị sự so sánh.
| Mã SKU | EX4300-48T | EX4300-48P |
| Mô tả | 48 cổng 10/100/1000BASE-T + bộ nguồn AC 350 W (QSFP+ DAC cho Virtual Chassis đặt hàng riêng) | 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE-plus + bộ nguồn AC 1100 W (cung cấp 950 W công suất PoE+) (QSFP+ DAC cho Virtual Chassis đặt hàng riêng) |
| Tốc độ bus hệ thống | 320 Gbps (Virtual Chassis) | 320 Gbps (Virtual Chassis) |
| Tốc độ dữ liệu | 496 Gbps | 496 Gbps |
| Thông lượng | 369 Mpps (tốc độ dây) | 369 Mpps (tốc độ dây) |
| Kích thước (R x C x S) |
17,4 x 1,7 x 16,4 inch (44,2 x 4,3 x 41,7 cm) 1 đơn vị rack |
17,4 x 1,7 x 16,4 inch (44,2 x 4,3 x 41,7 cm) 1 đơn vị rack |
Thông số kỹ thuật EX4300-48P |
|
| Mô tả | Switch Juniper EX4300 với 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE-plus + bộ nguồn AC 1100 W (cung cấp 950 W công suất PoE+) (QSFP+ DAC cho Virtual Chassis đặt hàng riêng) |
| Yếu tố hình thức | Nền tảng cố định Cấu hình Virtual Chassis gồm 10 switch |
| Kích thước (R x C x S) | 17,4 x 1,7 x 16,4 inch (44,2 x 4,3 x 41,7 cm) 1 đơn vị rack |
| Tốc độ bus hệ thống | 320 Gbps (Virtual Chassis) |
| Tốc độ dữ liệu | 496 Gbps |
| Thông lượng | 369 Mpps (tốc độ dây) |
| Mật độ cổng 40GBASE quad small form-factor pluggable plus transceiver (QSFP+) | 4 mỗi switch Lên đến 20 trong cấu hình Virtual Chassis (giả sử 2 cổng mỗi switch được sử dụng để tạo Virtual Chassis) |
| Mật độ cổng 100GBASE C form-factor pluggable transceiver (CFP) | Không áp dụng |
| Khả năng phục hồi | Nguồn điện dự phòng bên trong, có thể thay nóng; quạt có thể thay thế tại hiện trường; chuyển đổi Routing Engine duyên dáng (GRES) trong cấu hình Virtual Chassis |
| Hệ điều hành | Junos OS |
| Giám sát lưu lượng | sFlow |
| Hàng đợi/cổng Chất lượng dịch vụ (QoS) | 12 |
| Địa chỉ MAC | 64.000 |
| Khung Jumbo | 9216 byte |
| Các tuyến IPv4 unicast/multicast | 32.000/8000 |
| Các tuyến IPv6 unicast/multicast | 18.000/4000 |
| Số lượng VLAN | 4093 |
| Các mục ARP | 64.000 |
![]()
Người liên hệ: Mrs. Laura
Tel: +86 15921748445
Fax: 86-21-37890191