|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tình trạng: | Bản gốc mới | Bảo hành: | 1 năm |
|---|---|---|---|
| thời gian dẫn: | 1-2 ngày | Ứng dụng: | trong nhà |
| Kiểu: | Công tắc | MOQ: | 1 chiếc |
| Thương hiệu: | Cisco | Tình trạng sản phẩm: | Cổ phần |
| Làm nổi bật: | Bộ chuyển mạch Ethernet Cisco 24 cổng,Chuyển đổi Network Essentials Catalyst 9200,Công tắc mạng POE |
||
| Mã sản phẩm | C9300-24T-E | C9300-24P-A |
|---|---|---|
| Mô tả sản phẩm | Catalyst 9300 Chỉ dữ liệu 24 cổng, Network Essentials | Catalyst 9300 24-port PoE+, Network Advantage |
| Tổng số cổng đồng 10/100/1000 hoặc Multigigabit | 24 | 24 POE+ |
| Nguồn cung cấp điện AC mặc định | 350W AC | 715W AC |
| Năng lượng PoE có sẵn | -- | 445W |
| Kích thước (H x W x D) | 1.73 x 17.5 x 17.5 inch | 1.73 x 17.5 x 17.5 inch |
| Trọng lượng | 16.33 Pounds | 16.33 Pounds |
| Số phần | C9300-24T-E |
| Mô tả sản phẩm | Catalyst 9300 Chỉ dữ liệu 24 cổng, Network Essentials |
| Tổng số cổng đồng 10/100/1000 hoặc Multigigabit | 24 |
| Nguồn cung cấp điện AC mặc định | 350W AC |
| Năng lượng PoE có sẵn | -- |
| Cisco StackWise-480 | Vâng. |
| Cisco StackPower | Vâng. |
| Nguồn điện mặc định | PWR-C1-350WAC-P/2 |
| Khả năng chuyển đổi | 208 Gbps trên mô hình Gigabit Ethernet 24 cổng |
| Phạm vi xếp chồng | 480 Gbps |
| Tổng số địa chỉ MAC | 32,000 |
| Tổng số đường IPv4 | 32, 000 (24.000 tuyến đường trực tiếp và 8000 tuyến đường gián tiếp) |
| Các mục định tuyến IPv4 | 32,000 |
| Các mục định tuyến IPv6 | 16,000 |
| Thang đo định tuyến đa phát | 8000 |
| Các mục quy mô QoS | 5120 |
| Các mục quy mô ACL | 5120 |
| Bộ đệm gói theo SKU | Bộ đệm 16 MB cho các mô hình Gigabit Ethernet 24 hoặc 48 cổng |
| Đăng ký FNF | 64,000 luồng trên các mô hình Gigabit Ethernet 24 và 48 cổng |
| DRAM | 8 GB |
| Flash | 16 GB |
| VLAN ID | 4000 |
| Tổng số giao diện ảo chuyển đổi (SVI) | 2000 |
| Khung lớn | 9198 byte |
| Tổng số cổng được định tuyến trên mỗi ngăn xếp 9300 Series | 208 |
| Băng thông không dây cho mỗi công tắc | Tối đa 48 Gbps trên mô hình Gigabit Ethernet 24 cổng |
| Tỷ lệ chuyển phát | 154.76 Mpps |
| Kích thước (H x W x D) | 1.73 x 17.5 x 17.5 inch |
| Trọng lượng | 16.33 Pounds |
| Thời gian trung bình giữa các lỗi (tháng) | 299,000 |
| Chứng chỉ an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 số 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng chỉ phát thải điện từ | 47 CFR Phần 15, CISPR22 Lớp A, EN 300 386 V1.6.1, EN 55022 lớp A, EN 55032 lớp A, CISPR 32 lớp A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 lớp A, TCVN 7189 lớp A, V-3 lớp A, CISPR24, EN 300 386, EN55024, TCVN 7317 |
| Mô hình | C9200-24T-E |
| Tổng cộng 10/100/1000 hoặc PoE + cổng đồng | Dữ liệu 24 cổng |
| Cấu hình liên kết lên | Tùy chọn liên kết lên mô-đun |
| Nguồn cung cấp điện AC chính mặc định | PWR-C6-125WAC |
| Fan | FRU thừa |
| Phần mềm | Các yếu tố thiết yếu của mạng |
| Phạm vi xếp chồng | 160 Gbps |
| DRAM | 4 GB |
| Flash | 4 GB |
| Khả năng chuyển đổi | 128 Gbps |
| Tỷ lệ chuyển phát | 190.4 Mpps |
| Kích thước khung gầm | 1.73 x 17.5 x 13.8 inch (4.4 x 44.5 x 35.0 cm) |
Người liên hệ: Mrs. Laura
Tel: +86 15921748445
Fax: 86-21-37890191