|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| người mẫu: | N9K-C9364C | Tốc độ truyền tải: | 10/100/1000Mbps |
|---|---|---|---|
| Chế độ giao tiếp: | Song công hoàn toàn và bán song công | Loại thiết bị: | Switch - 64 cổng - Được quản lý |
| kết nối: | 64 | Thương hiệu: | Cisco |
| Tình trạng: | Bản gốc mới | thời gian dẫn: | 1-2 ngày |
| Làm nổi bật: | Nexus 9364C Bộ chuyển mạch Ethernet của Cisco,Bộ chuyển mạch Cisco Ethernet Poe,Bộ chuyển mạch Poe 48 cổng N9K-C9364C |
||
N9K-C9364C Nexus 9364C Cisco Ethernet Switch 48 cổng poe switch
Switch Spine Cisco Nexus 9364C là một switch spine 2-Rack-Unit (2RU) hỗ trợ băng thông 12,84 Tbps và 4,3 bpps trên 64 cổng QSFP28 cố định 40/100G và 2 cổng SFP+ cố định 1/10G (Hình 1). Không hỗ trợ cáp breakout. 16 cổng cuối cùng được đánh dấu màu xanh lá cây có khả năng mã hóa MACsec tốc độ dây.[1] Switch có thể hoạt động ở chế độ Cisco ACI Spine hoặc NX-OS.
Switch Cisco Nexus 9364C
Cisco Nexus 9332C là một switch spine dạng nhỏ gọn 1-Rack-Unit (1RU) hỗ trợ băng thông 6,4 Tbps và 4,4bpps trên 32 cổng QSFP28 cố định 40/100G và 2 cổng SFP+ cố định 1/10G (Hình 2). Không hỗ trợ cáp breakout. 8 cổng cuối cùng được đánh dấu màu xanh lá cây có khả năng mã hóa MACsec tốc độ dây.[2] Switch có thể hoạt động ở chế độ Cisco ACI Spine hoặc NX-OS.
| Mã sản phẩm | N9K-C9364C |
| Vật lý |
• 64 cổng QSFP28 40/100G & 2 cổng SFP+ 1/10G • Bộ nguồn AC 1200 watt (W) hoặc bộ nguồn DC 930W (tối đa 2) • Khay quạt kép có thể thay nóng với quạt dự phòng • Bộ nhớ hệ thống: 32GB • SSD: 256GB • USB: 1 cổng • Cổng console nối tiếp RS-232: 1 • Cổng quản lý: • CPU Broadwell-DE: 4 lõi |
| Vật lý (C x R x S) | 3,38 x 17,37 x 22,27 inch. (8,59 x 44,13 x 56,58 cm) |
| Trọng lượng (khung máy) | 36,9lb (16,74kg) có bộ nguồn và quạt, 27,4 lb (12,43kg) không có bộ nguồn và quạt |
| Mã sản phẩm | N9K-C9364C | |
| Vật lý |
• 64 cổng QSFP28 40/100G & 2 cổng SFP+ 1/10G • Bộ nguồn AC 1200 watt (W) hoặc bộ nguồn DC 930W (tối đa 2) • Khay quạt kép có thể thay nóng với quạt dự phòng • Bộ nhớ hệ thống: 32GB • SSD: 256GB • USB: 1 cổng • Cổng console nối tiếp RS-232: 1 • Cổng quản lý: • CPU Broadwell-DE: 4 lõi |
• 32 cổng QSFP28 40/100G & 2 cổng SFP+ 1/10G • Bộ nguồn AC, DC hoặc HVAC/HVDC 1100 watt (W) (tối đa 2) • 5 quạt có thể thay nóng với dự phòng • Bộ nhớ hệ thống: 16 GB • SSD: 256GB • USB: 1 cổng • Cổng console nối tiếp RS-232: 1 • Cổng quản lý: 2 (1 x 10/100/1000BASE-T và 1 x 1-Gbps SFP+) • CPU Broadwell-DE: 4 lõi |
| Vật lý (C x R x S) | 3,38 x 17,37 x 22,27 inch. (8,59 x 44,13 x 56,58 cm) | 1,7 x 17,3 x 22,9 inch. (4,4 x 43,9 x 58,1 cm) |
| Trọng lượng (khung máy) | 36,9lb (16,74kg) có bộ nguồn và quạt, 27,4 lb (12,43kg) không có bộ nguồn và quạt | 25,1lb (11,4kg) có bộ nguồn và quạt, 19 lb (8,6kg) không có bộ nguồn và quạt |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Mrs. Laura
Tel: +86 15921748445
Fax: 86-21-37890191