|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Người mẫu: | SM-X-6X1G | Tên: | SM-X-6X1G - Dịch vụ mạng WAN Ethernet của Cisco |
|---|---|---|---|
| Từ khóa: | Mô-đun Ethernet WAN | Chi tiết: | 6 cổng Gigabit Ethernet, GE / SFP chế độ kép, Mô-đun SM-X |
| Hỗ trợ Cisco 4000 Series ISR: | Nền tảng có khe cắm SM-X | Trọng lượng: | 872 gam |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày): | 1,57 x 8,11 x 8,15 in (40 x 206 x 207 mm) | Tự động chuyển đổi và tự động chuyển đổi dự phòng: | Đúng |
| Làm nổi bật: | Chế độ kép Gigabit Ethernet WAN,Mạng WAN Gigabit Ethernet mật độ cao,Thẻ Cisco SPA 6 cổng |
||
Mô-đun dịch vụ WAN Gigabit Ethernet Cisco SM-X-6X1G 6 cổng kép SFP mật độ cao
Tổng quan về M-X-6X1G
Mô-đun WAN Gigabit Ethernet Cisco® SM-X-6X1G mang lại kết nối Small Form-Factor Pluggable (SFP) và đồng (RJ-45) mật độ cao 1 Gigabit và 10 Gigabit Ethernet (GE) cho Bộ định tuyến dịch vụ tích hợp (ISR) Cisco dòng 4000. Cung cấp sự linh hoạt tối đa, các mô-đun này tăng tốc các ứng dụng như truy cập Ethernet WAN, định tuyến liên VLAN và kết nối tốc độ cao tới các thiết bị chuyển mạch và máy chủ LAN.
Thông số nhanh
Hình minh họa cho thấy ngoại hình của SM-X-6X1G.
| Mã sản phẩm | SM-X-6X1G |
| Mô tả sản phẩm | Mô-đun SM-X, Gigabit Ethernet 6 cổng, kép GE/SFP |
| Yếu tố hình thức | Mô-đun dịch vụ nâng cao (SM-X) cỡ đơn |
| Kích thước (C x R x S) | 1,57 x 8,11 x 8,15 inch (40 x 206 x 207 mm) |
| Trọng lượng | 872 gram |
So sánh với các mặt hàng tương tự
Bảng 3 hiển thị sự so sánh giữa SM-X-6X1G và NIM-2GE-CU-SFP.
| Mã sản phẩm | SM-X-6X1G | NIM-2GE-CU-SFP |
| Mô tả sản phẩm | Mô-đun SM-X, Gigabit Ethernet 6 cổng, kép GE/SFP | Mô-đun giao diện mạng, Gigabit Ethernet 2 cổng, kép GE/SFP |
| Kích thước (C x R x S) | 1,57 x 8,11 x 8,15 inch (40 x 206 x 207 mm) | 1,25 x 3,50 x 7,24 inch (32 x 89 x 184 mm) |
| Trọng lượng | 872 gram | 252 gram |
SM-X-6X1G Thông số kỹ thuật |
|
| Mã sản phẩm | SM-X-6X1G |
| Mô tả sản phẩm | Mô-đun SM-X, Gigabit Ethernet 6 cổng, kép GE/SFP |
| Yếu tố hình thức | Mô-đun dịch vụ nâng cao (SM-X) cỡ đơn |
| Hỗ trợ Cisco dòng 4000 ISR | Nền tảng có khe cắm SM-X |
| Tự động chuyển đổi và tự động chuyển đổi dự phòng | Có |
| Phân loại gói tin đầu vào trên mô-đun | Có |
| Hỗ trợ MACsec (IEEE 802.1AE) | Không |
| Kích thước (C x R x S) | 1,57 x 8,11 x 8,15 inch (40 x 206 x 207 mm) |
| Trọng lượng | 872 gram |
| Nhiệt độ hoạt động | 32 đến 104°F (0 đến 40°C) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -38 đến 150°F (-40 đến 70°C) |
| Độ ẩm tương đối | 5 đến 95% |
| Độ ẩm hoạt động | 5 đến 85% |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Mrs. Laura
Tel: +86 15921748445
Fax: 86-21-37890191